KHÁI NIỆM KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2
Theo quy định tại Thông tư số 03/2024/TT-BKHCN ngày 15/4/2024, việc kiểm định phương tiện đo nhóm 2 là bắt buộc đối với các thiết bị đo lường có trong danh mục phương tiện đo nhóm 2. Danh mục này được quy định tại Điều 4 của Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN. Thông tư số 02/VBHN-BKHCN ngày 03/07/2024 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Thông tư này quy định về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2, bao gồm danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo. Việc kiểm định phải tuân thủ các quy trình kiểm định do kiểm định viên đo lường thuộc các tổ chức được Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia chỉ định. Sau khi kiểm định, nếu thiết bị đạt yêu cầu, sẽ được dán tem kiểm định hoặc cấp giấy chứng nhận kiểm định và có giá trị pháp lý trên phạm vi toàn quốc.
DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2 CẦN KIỂM ĐỊNH
Về danh mục phương tiện đo, biện pháp kiểm soát về đo lường và chu kỳ kiểm định phương tiện đo bao gồm: Cân phân tích, Cân kỹ thuật, Cân bàn, Áp kế lò xo, Áp kế điện tử, Huyết áp kế thủy ngân, Huyết áp kế lò xo, Nhiệt kế thuỷ tinh-thuỷ ngân có cơ cấu cực đại, Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại, Phương tiện đo pH, nồng độ oxy hòa tan, độ dẫn điện, độ đục của nước, tổng chất rắn hòa tan trong nước, Phương tiện đo độ ồn,…
Đến ngày 15/4/2024, Thông tư số 03/2024/TT-BKHCN quy định việc kiểm định phương tiện đo nhóm 2 là bắt buộc đối với các thiết bị đo lường có trong danh mục phương tiện đo nhóm 2. Danh mục phương tiện đo nhóm 2 như sau.
|
TT |
Tên phương tiện đo |
Biện pháp kiểm soát về đo lường |
Chu kỳ kiểm định |
|||
|
Phê duyệt mẫu |
Kiểm định |
|||||
|
Ban đầu |
Định kỳ |
Sau sửa chữa |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Phương tiện đo độ dài: |
|
|
|
|
|
|
– Thước cuộn |
– |
x |
– |
– |
– |
|
|
– Phương tiện đo khoảng cách quang điện |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
– Phương tiện đo độ sâu đáy nước |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
– Phương tiện đo độ sâu công trình ngầm |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
|
2 |
Taximet |
x |
x |
x |
x |
18 tháng |
|
3 |
Phương tiện đo kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông |
x |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
4 |
Phương tiện đo thủy chuẩn |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
5 |
Toàn đạc điện tử |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
6 |
Cân phân tích |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
7 |
Cân kỹ thuật |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
8 |
Cân thông dụng: |
|
|
|
|
|
|
– Cân đồng hồ lò xo |
x |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
|
– Cân bàn; cân đĩa; cân treo dọc thép-lá đề |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
9 |
Cân treo móc cẩu |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
10 |
Cân ô tô |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
11 |
Cân ô tô chuyên dùng kiểm tra tải trọng xe cơ giới |
x |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
12 |
Cân tàu hỏa tĩnh |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
13 |
Cân tàu hỏa động |
x |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
14 |
Cân băng tải |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
15 |
Cân kiểm tra tải trọng xe cơ giới |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
16 |
Quả cân: |
|
|
|
|
|
|
– Quả cân cấp chính xác E2 |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
|
– Quả cân cấp chính xác đến F1 |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
17 |
Phương tiện thử độ bền kéo nén |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
18 |
Phương tiện đo mô men lực |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
19 |
Cột đo xăng dầu |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
20 |
Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
21 |
Đồng hồ đo nước: |
|
|
|
|
|
|
– Đồng hồ đo nước lạnh cơ khí |
x |
x |
x |
x |
60 tháng |
|
|
– Đồng hồ đo nước lạnh có cơ cấu điện tử |
x |
x |
x |
x |
36 tháng |
|
|
22 |
Đồng hồ đo xăng dầu |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
23 |
Đồng hồ đo khí: |
|
|
|
|
|
|
– Đồng hồ đo khí dầu mỏ hóa lỏng |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
– Đồng hồ đo khí công nghiệp |
x |
x |
x |
x |
36 tháng |
|
|
– Đồng hồ đo khí dân dụng: |
x |
x |
x |
x |
|
|
|
+ Qmax < 16 m3/h |
x |
x |
x |
x |
60 tháng |
|
|
+ Qmax ≥ 16 m3/h |
x |
x |
x |
x |
36 tháng |
|
|
24 |
Phương tiện đo dung tích thông dụng |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
25 |
Pipet |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
26 |
Bể đong cố định |
– |
x |
x |
x |
60 tháng |
|
27 |
Xi téc: – Xi téc ô tô – Xi téc đường sắt |
– – |
x x |
x x |
x x |
12 tháng 60 tháng |
|
28 |
Phương tiện đo mức xăng dầu tự động |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
29 |
Phương tiện đo vận tốc dòng chảy của nước |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
30 |
Phương tiện đo vận tốc gió |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
31 |
Áp kế: áp kế lò xo; áp kế điện tử; baromet |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
32 |
Huyết áp kế gồm: huyết áp kế thủy ngân; huyết áp kế lò xo; huyết áp kế điện tử |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
33 |
Nhiệt kế: nhiệt kế thủy tinh- chất lỏng; nhiệt kế thủy tinh-rượu có cơ cấu cực tiểu; nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân có cơ cấu cực đại |
– |
x |
x |
– |
24 tháng |
|
34 |
Nhiệt kế y học: |
|
|
|
|
|
|
– Nhiệt kế y học thủy tinh- thuỷ ngân có cơ cấu cực đại |
– |
x |
– |
– |
– |
|
|
– Nhiệt kế y học điện tử tiếp xúc có cơ cấu cực đại |
– |
x |
x |
– |
06 tháng |
|
|
– Nhiệt kế y học điện tử bức xạ hồng ngoại |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
35 |
Phương tiện đo độ ẩm hạt nông sản |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
36 |
Phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khí |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
37 |
Tỷ trọng kế |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
38 |
Phương tiện đo hàm lượng bụi: |
|
|
|
|
|
|
– Phương tiện đo hàm lượng bụi trong khí thải |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
– Phương tiện đo hàm lượng bụi trong không khí |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
39 |
Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở |
x |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
40 |
Phương tiện đo nồng độ các khí: |
|
|
|
|
|
|
– Phương tiện đo nồng độ các khí trong khí thải |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
– Phương tiện đo nồng độ các khí trong không khí |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
41 |
Phương tiện đo các thông số của nước: |
|
|
|
|
|
|
– Phương tiện đo các thông số của nước trong nước mặt |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
– Phương tiện đo các thông số của nước trong nước thải |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
42 |
Phương tiện đo độ ẩm muối |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
|
|
|
|
||
|
– Công tơ điện xoay chiều 1 pha kiểu điện tử |
x |
x |
x |
x |
72 tháng |
|
|
– Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu cảm ứng |
x |
x |
x |
x |
48 tháng |
|
|
– Công tơ điện xoay chiều 3 pha kiểu điện tử |
x |
x |
x |
x |
36 tháng |
|
|
44 |
Biến dòng đo lường |
x |
x |
x |
x |
60 tháng |
|
45 |
Biến áp đo lường |
x |
x |
x |
x |
60 tháng |
|
46 |
Phương tiện đo điện trở cách điện |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
47 |
Phương tiện đo điện trở tiếp đất |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
48 |
Phương tiện đo điện trở kíp mìn |
– |
x |
x |
x |
6 tháng |
|
49 |
Phương tiện đo cường độ điện trường |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
50 |
Phương tiện đo điện tim |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
51 |
Phương tiện đo điện não |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
52 |
Phương tiện đo độ ồn |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
53 |
Phương tiện đo rung động |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
54 |
Phương tiện đo độ rọi |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
55 |
Phương tiện đo độ chói |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
56 |
Phương tiện đo năng lượng tử ngoại |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
57 |
Phương tiện đo quang phổ: |
|
|
|
|
|
|
– Phương tiện đo quang phổ hấp thụ nguyên tử |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
– Phương tiện đo quang phổ tử ngoại – khả kiến |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
|
58 |
Phương tiện đo công suất laser |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
59 |
Phương tiện đo tiêu cự kính mắt |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
60 |
Phương tiện đo độ khúc xạ mắt |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
61 |
Thấu kính đo thị lực |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
62 |
Phương tiện đo độ phân cực xác định hàm lượng đường (độ Pol) |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
63 |
Phương tiện đo độ khúc xạ xác định hàm lượng đường (độ Brix) |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
64 |
Phương tiện đo lượng mưa |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
65 |
Phương tiện đo mực nước |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
66 |
Phương tiện đo tự động liên tục các thông số khí tượng thủy văn |
– |
x |
x |
x |
24 tháng |
|
67 |
Phương tiện đo kinh vĩ |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
68 |
Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh |
– |
x |
x |
x |
12 tháng |
|
69 |
Thiết bị đo điện năng sạc pin xe điện: |
|
|
|
|
|
|
– Thiết bị đo điện năng xoay chiều sạc pin xe đạp điện, xe máy điện |
x |
x |
x |
x |
60 tháng |
|
|
– Thiết bị đo điện năng xoay chiều sạc pin xe ô tô điện |
x |
x |
x |
x |
36 tháng |
|
|
– Thiết bị đo điện năng một chiều sạc pin xe ô tô điện |
x |
x |
x |
x |
36 tháng |
|
DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO NHÓM 2
Việc kiểm định phương tiện đo nhóm 2 đặc biệt quan trọng để đảm bảo chính xác trong quá trình đo lường. Nếu các thiết bị không được kiểm định định kỳ, có thể xảy ra sai số trong quá trình đo, ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm và dẫn đến các quyết định không chính xác.
Trung tâm Nghiên cứu Kiểm định Hiệu chuẩn Đo lường (CRIC) là đơn vị có đủ năng lực và kinh nghiệm trong việc cung cấp các dịch vụ kiểm định cho phương tiện đo nhóm 2 ở đa dạng các lĩnh vực như: Áp suất, nhiệt độ, khối lượng, lực – độ cứng, độ dài, hóa lý, lưu lượng, quang học, thời gian – tần số.
Chúng tôi đã áp dụng hệ thống quản lý chất lượng phòng thử nghiệm theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 17025 và đầu tư các phòng thí nghiệm với trang bị kỹ thuật hiện đại và đội ngũ thử nghiệm viên chuyên nghiệp để triển khai dịch vụ rộng khắp trên phạm vi cả nước.
