KHÁI NHIỆM TỦ AN TOÀN SINH HỌC VÀ ĐO THỬ NGHIỆM TỦ AN TOÀN SINH HỌC
Tủ an toàn sinh học (ATSH) là tủ thao tác kín trong phòng thí nghiệm, bảo vệ an toàn người sử dụng, mẫu thao tác và môi trường trước các tác nhân lây nhiễm sinh học. Ứng dụng trong y tế xét nghiệm, y học lâm sàng, sinh học phân tử, nuôi cấy, IVF. Các đối tượng được bảo vệ khi sử dụng tủ an toàn sinh học gồm cán bộ xét nghiệm, mẫu xét nghiệm và môi trường xung quanh.
Đo thử nghiệm tủ an toàn sinh học là một quá trình đo lường, đánh giá, chứng nhận đối với thiết bị tủ có kết quả đạt yêu cầu, tiêu chí, chỉ tiêu an toàn. Tổ chức tiến hành hiệu chuẩn phải là đơn vị hiệu chuẩn uy tín được cấp phép bởi Nhà nước và có năng lực trong lĩnh vực này. Trung tâm Nghiên cứu Kiểm định Hiệu chuẩn Đo lường (CRIC) tự hào là đơn vị hoạt động trong lĩnh vực hiệu chuẩn đo lường được Sở Khoa học và Công nghệ cấp phép hoạt động với số đăng ký là 605/ĐK-KHCN. Vậy nên CRIC chính là một lựa chọn đối tác uy tín, chuyên nghiệp cho những đơn vị có nhu cầu đo thử nghiệm tủ an toàn sinh học.
TIÊU CHUẨN VÀ PHÂN LOẠI TỦ AN TOÀN SINH HỌC
Phân biệt tủ an toàn sinh học (ATSH)
|
Tủ an toàn sinh học
|
Tốc độ Inflow ( khí tại cửa làm việc ) (fpm)
|
Tỷ lệ khí xả / Tỷ lệ khí tuần hoàn (%)
|
Hệ thống thải khí
|
Tác nhân phóng xạ và hơi độc
|
Bảo vệ mẫu
|
Mức an toàn sinh học (BSL)
|
|
Cấp I
|
75 fpm (0.38 m/giây)
|
100 / 0
|
Trong phòng hoặc ống cứng ra bên ngoài phòng
|
Lượng nhỏ nếu dùng ống thải ngoài cứng
|
Ko
|
1, 2, 3
|
|
Cấp IIA1
|
75 fpm (0.38 m/giây)
|
30 / 70
|
Thải trong phòng
|
Không
|
Có
|
1, 2, 3
|
|
Cấp IIA2
|
100 fpm (0.5 m/ giây)
|
30 / 70
|
Thải trong phòng
|
Không
|
Có
|
1, 2, 3
|
|
Cấp IIB1
|
100 fpm (0.5 m/ giây)
|
70 / 30
|
Ống cứng ra bên ngoài phòng, plena áp suất âm
|
làm việc lượng nhỏ
|
Có
|
1, 2, 3
|
|
Cấp IIB2
|
100 fpm (0.5 m/ giây)
|
100 / 0
|
Ống cứng ra bên ngoài phòng
|
làm việc lượng nhỏ
|
Có
|
1, 2, 3
|
|
Cấp III
|
Không áp dụng
|
0 / 100
|
Ống cứng ra bên ngoài phòng
|
làm việc lượng nhỏ
|
Có
|
1, 2, 3, 4
|
CÁC HẠNG MỤC ĐO THỬ NGHIỆM TỦ AN TOÀN SINH HỌC
Để đảm bảo an toàn và hiệu năng, tủ an toàn sinh học sẽ được kiểm tra theo các hạng mục kỹ thuật sau:
+ Hình thái dòng khí
+ Tốc độ dòng khí
+ Độ rò rĩ màng lọc HEPA/ULPA
+ Cường độ ánh sáng khả kiến
+ Cường độ ánh sáng tím: UVC (254 nm)
+ Độ rung
+ Đếm hạt phân loại cấp độ sạch
+ Chênh áp
+ Độ ồn
